Bảng giá vàng 9h sáng 25/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,200,000 | 36,400,000 |
| Vàng SJC HN | 36,200,000 | 36,420,000 |
| DOJI HN | 36,280,000 | 36,360,000 |
| DOJI HCM | 36,280,000 | 36,360,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,280,000 | 36,360,000 |
| PNJ Hà nội | 36,290,000 | 36,370,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,290,000 | 36,350,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,280,000 | 36,360,000 |
| HDBANK | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/08.
Giavang.net
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Đọc gì hôm nay 17/4: Bài phát biểu của các quan chức Fed
04:05 PM 17/04
Tỷ phú 93 tuổi “chỉ nghỉ hưu thật sự sau khi mất 5 năm” Charlie Munger: “Tôi thành công vì tôi luôn vận động bộ não”
04:28 PM 24/08
Quy luật nào cho vàng khi xảy ra bất ổn địa chính trị
04:08 PM 24/08
Lực cầu yếu, vàng trong nước lui nhẹ
11:23 AM 24/08
Lực cầu yếu, vàng trong nước tiếp đà giảm
11:12 AM 24/08
USD suy yếu: Trump đang làm nước Mỹ mất đi sự “vĩ đại”?
10:52 AM 24/08
Trước thềm cuộc họp Jackson Hole, vàng quay đầu giảm nhẹ
10:21 AM 24/08
Điều gì sẽ khiến dầu vượt mốc 50 USD/thùng?
09:20 AM 24/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,610 10 | 26,660 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |