Bảng giá vàng 9h sáng 17/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,260,000 | 36,460,000 |
| Vàng SJC HN | 36,260,000 | 36,480,000 |
| DOJI HN | 36,320,000 | 36,400,000 |
| DOJI HCM | 36,330,000 | 36,410,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,320,000 | 36,400,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,250,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,340,000 | 36,400,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,190,000 | 36,270,000 |
| SHB | 36,330,000 | 36,430,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/08.
Giavang.net
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Kitco 9pm: Xem các ảnh hưởng đến giá vàng phiên Mỹ 16/8
09:54 PM 16/08
Morgan Stanley nói gì về giá trị thực của bitcoin?
04:44 PM 16/08
Giới phân tích vẫn rất lạc quan với vàng
04:13 PM 16/08
Vàng SJC ít biến động
11:06 AM 16/08
Sáng 16/8: TGTT tăng 6 đồng, giá USD tại các NHTM trượt nhẹ
11:06 AM 16/08
Áp lực gia tăng, vàng tạm thời quay đầu lui bước
09:54 AM 16/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300-200 | 171,300-700 |
| Vàng nhẫn | 168,300-200 | 171,330-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |