Bảng giá vàng 9h sáng 11/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L TP HCM | 36,300,000 | 36,500,000 |
| Vàng SJC HN | 36,300,000 | 36,520,000 |
| DOJI HN | 36,360,000 | 36,440,000 |
| DOJI HCM | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,440,000 |
| PNJ Hà nội | 36,350,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,300,000 | 36,380,000 |
| SCB | 36,330,000 | 36,480,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 11/08.
Giavang.net
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Bản tin Kitco 9pm: Căng thẳng Triều Tiên, bán tháo chứng khoán là động lực đẩy giá vàng
09:56 PM 10/08
Liệu vàng có cán mốc $1300 thời gian tới?
04:27 PM 10/08
DailyForex: Giá vàng lên đỉnh 2 tháng
03:14 PM 10/08
Vàng SJC thu hẹp khoảng cách với vàng thế giới
11:28 AM 10/08
Nếu chỉ làm công ăn lương, bao giờ bạn mới thành triệu phú? Biểu đồ này sẽ cho bạn câu trả lời chính xác nhất
10:48 AM 10/08
Sáng 10/8: TGTT tăng nhe, giá USD ngân hàng ít biến động
10:48 AM 10/08
Vàng khó tăng vượt ngưỡng $1295
10:17 AM 10/08
Vàng khó tăng quá mức $1295
10:07 AM 10/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,300 | 171,300 |
| Vàng nhẫn | 168,300 | 171,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |