Bảng giá vàng 9h sáng 10/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,170,000 | 36,370,000 |
| Vàng SJC HN | 36,170,000 | 36,390,000 |
| DOJI HN | 36,230,000 | 36,310,000 |
| DOJI HCM | 36,240,000 | 36,310,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,240,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,170,000 | 36,350,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,170,000 | 36,350,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
| MARITIMEBANK | 36,200,000 | 36,280,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 10/08.
Giavang.net
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Kịch bản giá vàng tuần sau theo từng tin: PMI, Doanh số bán lẻ Mỹ… quan trọng nhất là Chủ tịch Fed mới
01:35 PM 18/04
Tuần qua: Eo biển mở vào phút chót, Vàng – Bạc tăng sốc Phố Wall bùng nổ lên ATH mới – Dầu thô rơi 10%
08:50 AM 18/04
Nhập khẩu vàng tại Ấn Độ tăng gấp đôi trong tháng 7
05:54 PM 09/08
Bom chính trị chực chờ nổ, vàng được tiếp lực tăng cao
05:44 PM 09/08
Vàng được áp dụng trong điều trị bệnh ung thư
12:23 PM 09/08
Dự báo giá vàng tuần từ 7/8 – 12/8
11:21 AM 09/08
Vàng SJC ‘nguội’, xu thế giảm tiếp diễn
11:11 AM 09/08
Sáng 9/8: TGTT giữ nguyên, giá USD tại các NHTM giảm nhiệt
11:11 AM 09/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,630 20 | 26,670 10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500200 | 171,500200 |
| Vàng nhẫn | 168,500200 | 171,530200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |