Bảng giá vàng 9h sáng 9/8
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,130,000 | 36,330,000 |
| Vàng SJC TP HN | 36,130,000 | 36,350,000 |
| DOJI HN | 36,200,000 | 36,280,000 |
| DOJI HCM | 36,210,000 | 36,290,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,210,000 | 36,280,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,150,000 | 36,330,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,210,000 | 36,270,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/08.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Tiền ảo có thể là bong bóng dot-com mới, nhưng đừng quên đó cũng chính là điểm khởi đầu của Amazon hay nhiều ông lớn công nghệ ngày nay
04:50 PM 08/08
Vàng tăng giá sẽ là xu hướng phổ biến trong ngắn hạn
04:30 PM 08/08
DailyForex: Giá vàng Châu Á tăng nhẹ
02:38 PM 08/08
Vàng SJC thoái lui khi vàng thế giới tăng
11:01 AM 08/08
Sáng 8/8: Giá USD ngân hàng ổn định, TGTT không đổi
10:51 AM 08/08
Bảng giá vàng 9h sáng 08/08: Giá vàng SJC biến động
08:59 AM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,700400 | 171,200-100 |
| Vàng nhẫn | 168,700400 | 171,230-100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |