Bảng giá vàng 9h sáng ngày 07/08
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,150,000 | 36,350,000 |
| Vàng SJC HN | 36,150,000 | 36,370,000 |
| DOJI HN | 36,220,000 | 36,300,000 |
| DOJI HCM | 36,230,000 | 36,310,000 |
| DOJI HCM | 36,230,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,170,000 | 36,350,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,230,000 | 36,290,000 |
| EXIMBANK | 36,290,000 | 36,360,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 07/08.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Sáng thứ Bảy cuối tuần, thị trường vàng trong nước giảm giá
10:32 AM 05/08
Báo cáo việc làm Mỹ sáng sủa nhấn chìm giá vàng
09:30 AM 05/08
Diễn biến vàng thế giới tuần qua: Chờ đợi để được bình yên
06:07 PM 04/08
Từ 15h chiều nay (4.8), giá xăng tăng mạnh
04:24 PM 04/08
DailyForex: Dự báo giá vàng hàng tuần
03:53 PM 04/08
Vàng SJC bật tăng phiên cuối tuần
11:47 AM 04/08
Vàng SJC bật tăng cuối tuần
11:37 AM 04/08
Sáng 4/8: TGTT không đổi, giá USD ngân hàng điều chỉnh tăng
11:06 AM 04/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |