Bảng giá vàng 9h sáng ngày 31/7
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,160,000 | 36,360,000 |
| Vàng SJC HN | 36,160,000 | 36,380,000 |
| DOJI HN | 36,240,000 | 36,320,000 |
| DOJI HCM | 36,240,000 | 36,320,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,240,000 | 36,310,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,250,000 | 36,310,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,180,000 | 36,360,000 |
| TPBANK GOLD | 36,290,000 | 36,370,000 |
| EXIMBANK | 36,290,000 | 36,360,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 18/07.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Trong nước, vàng đã tăng giá theo thế giới
09:42 AM 29/07
Đêm qua giá vàng thế giới chốt tuần ở mức cao gần 1270$
06:47 AM 29/07
Nhu cầu vàng thỏi của Trung Quốc tăng mạnh
03:49 PM 28/07
DailyForex: Vàng rời đỉnh 6 tuần do đồng dollar tăng giá
02:58 PM 28/07
Phiên 28/07: Vàng SJC giảm nhẹ
11:51 AM 28/07
Phiên 27/07: Vàng SJC giảm nhẹ
11:41 AM 28/07
Giá vàng ổn định sau khi rời mức đỉnh 6 tuần
10:51 AM 28/07
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 28/7: Vàng SJC lùi nhẹ
08:58 AM 28/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100-200 | 170,600-700 |
| Vàng nhẫn | 168,100-200 | 170,630-700 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |