Đa số các thương hiệu vàng sáng nay đều điều chỉnh giảm xuống gần ngưỡng 36 triệu đồng/lượng.
Vàng trong nước dự báo sẽ tiếp tục chịu áp lực khi thị trường thế giới đang đối mặt với khả năng bán tháo vàng trước thời điểm nhạy cảm và mặc dù USD vẫn ở mức thấp song vẫn không “cứu” được giá vàng.
| Thương hiệu vàng | Giá mua | Giá bán |
|---|---|---|
| Vàng SJC TP HCM | 36,070,000 | 36,270,000 |
| Vàng SJC HN | 36,0700,000 | 36,290,000 |
| DOJI HN | 36,160,000 | 36,240,000 |
| DOJI HCM | 36,170,000 | 36,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,170,000 | 36,240,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,170,000 | 36,230,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,110,000 | 36,290,000 |
| MARITIMEBANK | 36,170,000 | 36,250,000 |
| TPBANK GOLD | 36,170,000 | 36,230,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 25/07.
Giavang.net
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Giá vàng Ấn Độ lập đỉnh 154.000 Rupee: Cú sốc khiến quốc gia cuồng vàng nhất thế giới cũng phải “đứng hình”.
08:40 AM 20/04
Dự báo giá vàng tuần từ 24/7 – 29/7
09:49 AM 26/07
Làm sao để huy động vàng, USD trong dân?
09:29 AM 26/07
Fed trở lại thành tâm điểm của thị trường, vàng tăng giá
05:29 PM 25/07
Bạc cần nhiều tác động hơn nữa để đảo ngược tình thế giảm
03:33 PM 25/07
Phiên 25/07: Giá vàng SJC đi xuống
12:15 PM 25/07
Ngày 25/07: Tỷ giá USD/VND ít biến động
10:01 AM 25/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,100 | 170,600 |
| Vàng nhẫn | 168,100 | 170,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |