Căng thẳng thương mại Bắc Mỹ leo thang Các mức thuế trả đũa của Canada đối với hàng hóa Mỹ chính thức có hiệu lực từ hôm nay, nối tiếp sự đổ vỡ trong các vòng đàm phán và các biện pháp thuế quan trước đó từ phía Washington. Đáp lại, Tổng thống Mỹ Donald Trump đã đưa ra lời đe dọa sẽ có hành động đáp trả tiếp theo.
Chỉ số đồng USD DXY giảm xuống quanh 98,8 điểm vào thứ Ba, đánh dấu phiên giảm thứ hai liên tiếp, khi đồng yên tiếp tục tăng giá nhờ kỳ vọng Ngân hàng Trung ương Nhật Bản (BoJ) sẽ thắt chặt chính sách tiền tệ mạnh tay hơn và hoạt động tháo gỡ các giao dịch chênh lệch lãi suất (carry trade) tiếp diễn.
Giá Vàng – Bạc giằng co chưa tìm được xu hướng mới.

Thị trường năng lượng nối dài đà tăng. Hiện tại, giá dầu Brent trên mốc 98 USD/thùng. Dầu WTI ở vùng 94 USD/thùng.

Thị trường tiền kĩ thuật số giảm nhẹ. BTC/USD về vùng 78.400. ETH/USD quanh vùng 2470.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org
Tiêu điểm phiên 7/9: GDP châu Âu – NĐT Mỹ nghỉ lễ lao động
04:16 PM 07/09
KCM Trade ghi dấu 10 năm hoạt động, tiếp tục mở rộng tại Việt Nam và thị trường quốc tế
10:55 AM 07/09
PTKT Vàng 4/9: Vàng “nín thở” chờ NFP Mỹ: 4.500 USD đã ở rất gần, nhưng cú sốc việc làm có thể đảo chiều
03:45 PM 04/09
Tỷ giá USD/VND ngày 4/9: TGTT giảm 10 đồng – DXY dưới mốc 99
10:50 AM 04/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,670 -70 | 25,710 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 143,600100 | 146,600100 |
| Vàng nhẫn | 143,600100 | 146,630100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,750-50 | 26,160-50 |
AUD |
18,250-48 | 19,025-50 |
CAD |
18,333-13 | 19,112-13 |
JPY |
1630 | 1740 |
EUR |
29,387-79 | 30,937-84 |
CHF |
31,198-149 | 32,523-155 |
GBP |
34,228-84 | 35,681-87 |
CNY |
3,772-7 | 3,932-7 |