Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.106 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.760 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.695– 22.765 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 18/07.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.695– 22.775 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 18/07.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 19/07.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.680 đồng/USD, bán ra là 22.770 đồng/USD, giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 19/07.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.670 – 22.770 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 19/07.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 20/07/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.770 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.790 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Góc nhìn Giá vàng 21/4: Tiêu điểm là phiên điều trần của ứng viên Chủ tịch Fed và Đàm phán Mỹ – Iran
10:25 AM 21/04
Tin sáng 21/4: Phố Wall rời đỉnh kỉ lục khi Dầu thô tăng trở lại – Vàng chạm đáy tuần bật lên
08:35 AM 21/04
Dầu Brent sắp chạm ngưỡng $100: Biến động cực mạnh, nhà đầu tư cần làm gì ngay lúc này?
03:40 PM 20/04
Góc nhìn Giá Vàng: Gợi ý các mức kĩ thuật sau khi giá vàng rơi 100USD từ đỉnh cuối tuần trước
11:30 AM 20/04
Vàng giảm giá khi đồng dollar rời khỏi mức đáy nhiều tháng
05:03 PM 19/07
DailyForex: Các mốc kỹ thuật của vàng đang tăng lên
03:20 PM 19/07
Phiên 19/07: Vàng SJC trượt giảm nhẹ
11:44 AM 19/07
Vấn đề giữa Trump và Nga có thể là cơ hội để mua vàng
11:24 AM 19/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,600 -30 | 26,650 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,200-900 | 169,700-900 |
| Vàng nhẫn | 167,200-900 | 169,730-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |