Nhiều dự đoán vẫn nghiêng về xu hướng giá giảm trong ngắn hạn. Vì thế theo lời khuyên của các chuyên gia và nhiều nhà đầu tư giàu kinh nghiệm, thời điểm này người dân nếu mua vàng một cách tự nhiên để tích trữ thì có thể mua, còn nhà đầu tư nên tìm ngưỡng an toàn hơn.
Giá vàng trong nước hôm nay 5/7 được dự báo sẽ tiếp tục rung lắc do áp lực trên thị trường thế giới.
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,060,000 | 36,280,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,060,000 | 36,300,000 |
| DOJI HN | 36,170,000 | 36,250,000 |
| DOJI SG | 36,180,000 | 36,260,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,170,000 | 36,240,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,170,000 | 36,250,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,180,000 | 36,240,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,070,000 | 36,280,000 |
| MARITIME BANK | 36,190,000 | 36,260,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 04/07.
Giavang.net
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Giá vàng 23/4: Rụng mốc 170 triệu khi thế giới lung lay ngưỡng $4700 – NĐT lặng lẽ đứng ngoài
11:40 AM 23/04
Giới đầu tư tiếp tục cắt giảm vị thế mua vàng
04:47 PM 04/07
Vàng hồi phục nhẹ nhưng vẫn bám riết gần mức thấp 7 tuần
03:36 PM 04/07
Tín hiệu cảnh báo từ giá vàng, CPI và tỷ giá
12:21 PM 04/07
Vàng trong nước co về mức đáy 7 tháng
12:12 PM 04/07
Lãi suất tăng, vàng giảm: Cơn đau đầu của nhà giàu
09:46 AM 04/07
Bí ẩn kho vàng 45 tỉ USD của Hitler 70 năm dưới hồ sâu
09:25 AM 04/07
Vàng thế giới trượt sâu, tiếp tục lình ở các mức đáy
09:05 AM 04/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,670 100 | 26,700 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 165,500-1,200 | 168,000-1,200 |
| Vàng nhẫn | 165,500-1,200 | 168,030-1,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |