Vàng nhẫn ngày 23/2: Đón sóng Thần tài – giá tăng, lượng người mua đông 14:45 23/02/2026

Vàng nhẫn ngày 23/2: Đón sóng Thần tài – giá tăng, lượng người mua đông

Cập nhật thời điểm 14h30 ngày 23/2/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,1 – 184,1 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 3,6 triệu và giá bán tăng 3,6 triệu so với giá chốt phiên ngày hôm qua.

Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,6 – 184,6 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 2,1 triệu và giá bán tăng 2,1 triệu so với cuối ngày 22/2.

Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 3,5 triệu so với ngày 12/2.

Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 181,5 – 184,5 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng tới 5,9 triệu đồng so với cuối ngày hôm qua.  

Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.850 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 16,1 – 16,6 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).

Một số thương hiệu vàng đã mở cửa từ ngày hôm qua, với khối lượng giao dịch tăng cao. Nhà đầu tư chờ đợi đầu xuân năm mới, mua vàng chờ ngày Thần tài với mong muốn có được may mắn đầu năm. Nhiều năm qua, tại thị trường Việt Nam, giá vàng có xu hướng tăng trước ngày Thần tài và sau đó giảm nhẹ.


Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật

  • 📫 Facebook: Phuong Chu – Giavang Net
  • 📫 Email: [email protected]
  • 📫 Zalo:https://zalo.me/g/hbkfmi008

tygiausd.org tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,800 200 26,850 200

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 181,6003,600 184,6003,600
Vàng nhẫn 181,6003,600 184,6303,600

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,0840 25,4540

  AUD

16,2380 16,9280

  CAD

17,7270 18,4810

  JPY

1600 1700

  EUR

26,8480 28,3200

  CHF

28,5820 29,7970

  GBP

31,8310 33,1840

  CNY

3,4670 3,6140