Cập nhật thời điểm 17h20 ngày 9/2/2026, vàng nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 176,9 – 179,8 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 1,1 triệu và giá bán tăng 1,1 triệu đồng so với giá chốt phiên ngày hôm qua.
Nhẫn Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 176,9 – 179,9 triệu đồng/lượng, giá mua tăng 600 nghìn và bán tăng 600 nghìn đồng so với cuối ngày 8/2.
Trong khi đó, Nhẫn Phú Quý niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 176,8 – 179,8 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 800 nghìn so với ngày 8/2.
Nhẫn DOJI, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 178 – 181 triệu đồng/lượng, giá mua và giá bán cùng tăng 2 triệu so với cuối ngày hôm qua.
Với tỷ giá hiện tại 1USD đổi được 26.550 VND, giá vàng nhẫn trong nước đang cao hơn giá vàng thế giới khoảng 17,7 – 18,9 lượng triệu đồng/lượng (bao gồm thuế phí).
Một phần do thời tiết trở lạnh, cũng có thể do lực cầu không còn quá mạnh mẽ, hôm nay không còn cảnh tượng đứng xếp hàng chờ mua vàng nữa. Tuy vậy, triển vọng nhu cầu vàng dự kiến sẽ tăng lại nếu giá vàng có nhịp giảm hoặc nhà đầu tư chứng kiến sóng tăng mạnh của thị trường quốc tế.
Các thương hiệu vàng cũng đã sẵn sàng chuẩn bị cho dịp lễ Tình nhân 14/2 và quan trọng là ngày Thần tài vào mùng 10 Âm lịch sau Tết nguyên đán.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 12 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
tygiausd.org tổng hợp
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 177,4001,100 | 180,4001,100 |
| Vàng nhẫn | 177,4001,100 | 180,4301,100 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |