Trong kỳ điều chỉnh hôm nay, cơ quan điều hành quyết định tăng 150 đồng mỗi lít đối với xăng E5 RON 92 và xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 20.590 đồng/lít và xăng RON 95 là 21.070 đồng/lít.
Các mặt hàng dầu hôm nay cũng tăng đồng loạt. Cụ thể, dầu diesel tăng 20 đồng/lít, lên 19.070 đồng/lít; dầu hoả tăng 60 đồng, lên 19.470 đồng/lít; dầu mazut tăng 420 đồng, lên 17.770 đồng/kg.
Ở kỳ điều hành hôm nay, liên bộ Công Thương – Tài chính tiếp tục không trích và cũng không chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng xăng dầu. Số dư quỹ tính đến cuối quý II/2024 là 6.061 tỷ đồng, giảm 18 tỷ đồng so với quý liền trước và là quý giảm thứ 5 liên tục. So với cuối năm 2023, số dư quỹ này giảm gần 600 tỷ đồng.
tygiausd.org
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Góc nhìn Giá Vàng: Theo dõi sát mốc $4850 của Vàng
04:05 PM 05/02
Giá vàng ngày 5/2: Bám sát từng nhịp rung lắc của vàng ngoại – tăng giảm liên tục – Người dân vẫn xếp hàng chờ
03:25 PM 05/02
Peter Schiff cảnh báo: USD sụp đổ, vàng sẽ thay thế – Khủng hoảng sắp tới còn tệ hơn năm 2008
02:35 PM 05/02
Tỷ giá phiên 13/2: Trung tâm tăng 8 phiên liên tiếp, USD trong ngân hàng “rơi tự do”; JPY mất gần 2 đồng
02:30 PM 13/02
Nhẫn 9999 phiên 13/2: Vàng nhẫn hồi phục ấn tượng, nhưng đang rẻ hơn thế giới 1 triệu đồng
01:05 PM 13/02
Bảng giá vàng 13/2: SJC tăng cả triệu đồng mỗi lượng, chênh lệch mua – bán điều chỉnh
11:20 AM 13/02
Thị trường vàng 12/2: Thế giới chưa có dấu hiệu hồi phục, trong nước cũng thiếu tích cực
06:50 PM 12/02
Tỷ giá phiên 12/12: NHTM leo sát giá trần – gần mốc 25.800, USD tự do quay đầu giảm; Đồng yen xuống giá
02:15 PM 12/02
Nhẫn 9999 phiên 12/2: Điều chỉnh trái chiều, nhịp tăng hiếm hoi 800.000 đồng mỗi lượng
01:10 PM 12/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,250 600 | 27,320 620 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 176,300 | 179,300 |
| Vàng nhẫn | 176,300 | 179,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |