Chiều 6/12: SJC tăng gần nửa triệu đồng sau cú bứt tốc hơn 30 USD của giá vàng thế giới
Cập nhật lúc 11h ngày 7/12, vàng miếng tại SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 6/12.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh hiện cũng neo giá mua – bán của vàng miếng tại 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên liền trước.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý theo diễn biến chung với nhịp đi ngang ở cả hai đầu giá, giao dịch mua – bán ổn định 82,70 – 85,20 triệu đồng/lượng.
Không nằm ngoài xu thế chung, giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng hôm nay cũng đứng yên so với giá chốt phiên trước tại 85,2 triệu đồng/lượng.
Giá vàng thế giới chốt phiên cuối tuần ở ngưỡng 2633 USD/ounce, giá sau quy đổi cộng cả thuế phí đạt 82,52 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng SJC tăng hơn 100.000 đồng so với sáng qua, lên 2,68 triệu đồng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Giá vàng ngày 6/2: Bắt đáy đầu giờ sáng, trưa đã có lãi – BTMC giao hàng ngay mức 5 chỉ
02:20 PM 06/02
Chiều 6/12: SJC tăng gần nửa triệu đồng sau cú bứt tốc hơn 30 USD của giá vàng thế giới
06:30 PM 06/12
CPI tháng 11 tăng 0,13%, lạm phát cơ bản tăng 0,24%
11:05 AM 06/12
Top 3 lưu ý để đầu tư Bitcoin khi thị trường biến động
10:25 AM 06/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000600 | 181,000600 |
| Vàng nhẫn | 178,000600 | 181,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |