Trong một bài viết trên trang Người Đưa Tin trong tuần vừa qua, chuyên gia từ tygiausd.org đã có những nhận định về các yếu tố ảnh hưởng tới chu kỳ tăng giá của vàng.
Bài báo nhấn mạnh:
Sự hợp tác truyền thông, mục tiêu của tygiausd.org nhằm cung cấp thông tin kịp thời, giúp độc giả có thể dễ dàng tiếp cận những diễn biến mới nhất về giá vàng và thị trường kim loại quý.
tygiausd.org sẽ tiếp tục cố gắng để để mang đến giá trị tốt nhất cho độc giả, đồng thời khẳng định vai trò là một trong những nguồn thông uy tín, đáng tin cậy.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Dự báo giá vàng tuần 9 – 13/2: Chuyên gia phố Wall đánh giá rất cao nhịp hồi phục ấn tượng của vàng
03:45 PM 08/02
Phiên 29/11: Vàng thế giới giằng co quanh mốc 2660 USD, trong nước tăng 1 triệu đồng mỗi lượng
06:00 PM 29/11
ĐBQH kiến nghị thu thuế tiền số
03:20 PM 29/11
Tỷ giá phiên 29/11: Tiếp đà giảm mạnh, tỷ giá trung tâm về đáy gần 1 tháng; JPY nổi sóng
01:30 PM 29/11
Nhẫn 9999 phiên 29/11: Giá mua đội thêm 900.000 đồng, vàng nhẫn xuống thang biên độ mua – bán
12:10 PM 29/11
Bảng giá vàng sáng 29/11: Vàng trong nước và thế giới đua nhau tăng vọt trong ‘ngày hội siêu sale’
10:20 AM 29/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,500 -750 | 26,550 -770 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000600 | 181,000600 |
| Vàng nhẫn | 178,000600 | 181,030600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |