Cập nhật lúc 13h40 ngày 6/11, nhẫn SJC niêm yết giao dịch mua – bán tại 86,70 – 88,20 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 5/11.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại 87,48 – 88,48 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra đi ngang so với cuối ngày hôm qua.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại 87,30 – 88,50 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 100.000 đồng so với chốt phiên thứ Ba.
Nhẫn Doji hiện có giao dịch mua – bán neo tại 87,20 – 88,45 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng chiều mua và 50.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên 5/11.
Nhẫn VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại 86,60 – 87,80 triệu đồng/lượng, giảm 650.000 đồng/lượng mua vào và 450.000 đồng/lượng bán ra so với đóng cửa hôm qua.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2706 USD. Quy đổi theo tủ giá trên thị trường tự do (25.700) giá vàng đạt 84,77 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng nhẫn tăng mạnh hơn 1 triệu đồng so với hôm qua lên 3,7 triệu đồng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Bảng giá vàng 6/11: Trump dẫn trước, vàng thế giới giao dịch dưới mốc 2740 USD, SJC đi ngang
11:05 AM 06/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |