Sáng nay 11/10, thị trường vàng miếng đồng loạt đi ngang so với phiên hôm qua 10/10. Giá mua ổn định tại 82,5 triệu đồng/lượng, giá bán neo ngưỡng 84,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán duy trì khoảng cách 2 triệu đồng.
SJC Hồ Chí Minh: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Doji: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Phú Quý: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Giá bán vàng miếng tại Big4 ngân hàng: 82,50 – 84,50 triệu đồng/lượng.
Chấm dứt chuỗi 6 phiên giảm liên tiếp, vàng thế giới chốt phiên Mỹ vừa qua tăng 0,6% lên trên mốc 2620 USD/ounce. Tiếp đà tăng trong phiên Á hôm nay, giá vàng hiện đạt 5645 USD. Sau quy đổi cộng cả thuế, phí, vàng thế giới đạt 81,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng miếng giảm 1 triệu đồng so với sáng qua xuống dưới mốc 3 triệu đồng.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Thị trường vàng chiều 10/10: Vẫn thiếu tích cực
07:45 PM 10/10
WB dự báo thiếu lạc quan về triển vọng kinh tế Trung Quốc
03:50 PM 10/10
Giá xăng dầu chiều 10/10: Tăng hơn 1.000 mỗi lít, RON 95 vượt mốc 21.000 đồng, dầu cũng tăng mạnh
03:20 PM 10/10
Chiều 9/10: Vàng nhẫn nới rộng đà giảm, diễn biến bất ngờ của vàng miếng từ 1 bank trong nhóm Big4
06:10 PM 09/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |