Cập nhật lúc 10h ngày 3/10, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên 2/10.
Tương tự, các doanh nghiệp khác như Doji, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cũng giữ giao dịch ổn định phiên thứ 2 liên tiếp tại mốc 82,00 – 84,00 triệu đồng/lượng mua vào và bán ra.
84,00 triệu đồng/lượng cũng đang là giá bán của Big4 ngân hàng trong phiên sáng nay.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2655 USD/ounce, tăng so với mức 2649 USD chốt phiên Mỹ ngày 2/10, nhưng vẫn giảm khoảng 5 USD mỗi ounce so với cùng thời điểm này trong phiên sáng qua.
Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay giảm thêm 150 đồng so với hôm qua xuống 25.050 VND/USD. giá vàn giảm kết hợp với tỷ giá suy yếu, vàng thế giới sau quy đổi hiện chỉ đạt 81,07 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 2,9 triệu đồng – tăng 300.000 đồng so với sáng qua.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Diễn biến thị trường vàng trong nước và thế giới chiều 2/10
07:25 PM 02/10
Mùa cưới năm nay, các cặp đôi sẽ phải chi thêm gần 30 triệu đồng so với năm ngoái để sở hữu 1 lượng vàng
04:15 PM 02/10
Bảng giá vàng 2/10: Vàng miếng đi ngang vùng đỉnh 4 tháng
10:15 AM 02/10
Tổng hợp thị trường vàng tháng 9 và Quý III/2024: Mua vàng nhẫn hay vàng miếng có lãi hơn?
07:10 PM 01/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,220 -280 | 26,270 -280 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |