Họ có thể gây ra biến động giá ngắn hạn khi thực hiện các giao dịch lớn. Khi những quỹ này mua vào, họ có thể đẩy giá vàng tăng lên; ngược lại, khi họ bán ra, có thể gây sức ép giảm giá. Do đó, hoạt động của các quỹ đầu cơ là một trong những yếu tố quan trọng ảnh hưởng tới giá vàng trên thị trường toàn cầu.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Nhẫn 9999 phiên 17/9: Vàng nhẫn dậm chân tại đỉnh, chênh lệch với vàng miếng lên cao nhất gần 1 tháng
01:30 PM 17/09
Bảng giá vàng 17/9: “Phá băng”, vàng miếng tăng vọt lên 82 triệu đồng sau 11 ngày đi ngang
09:40 AM 17/09
Diễn biến giá vàng trong nước và thế giới chiều 16/9
06:55 PM 16/09
NHNN điều chỉnh lãi suất OMO giảm xuống 4%/năm
04:10 PM 16/09
Nhẫn 9999 phiên 16/9: Vàng nhẫn tăng tới tấp nhưng chưa có đỉnh mới, chênh lệch với thế giới đang rất thấp
01:50 PM 16/09
Bảng giá vàng 16/9: Thế giới có kỷ lục mới gần 2590 USD, vàng miếng trong nước vẫn “đứng hình”
10:40 AM 16/09
Ông Trump thoát nạn sau nghi án ám sát lần 2
08:40 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100 | 173,100 |
| Vàng nhẫn | 170,100 | 173,130 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |