Trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định giảm 1.080 đồng/lít với xăng E5 RON 92 và giảm 1.190 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với mặt hàng xăng E5 RON 92 là 18.890 đồng/lít và xăng RON 95 là 19.630 đồng/lít.
Với mặt hàng dầu, dầu diesel giảm 930 đồng/lít, xuống 17.160 đồng/lít; dầu hoả giảm 930 đồng, còn 17.790 đồng/lít; dầu mazut giảm 690 đồng, về 14.460 đồng/kg.
Tương tự kỳ điều hành trước, hôm nay liên Bộ tiếp tục không trích, chi sử dụng từ Quỹ bình ổn giá với các mặt hàng nhiên liệu. Đây là kỳ thứ 46, kể từ tháng 10/2023, nhà điều hành không sử dụng tới Quỹ bình ổn giá. Tính tới cuối 2023, quỹ này dư hơn 6.655 tỷ đồng, theo số liệu của Bộ Tài chính.
tygiausd.org
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Vàng miếng sáng 9/2: Tăng 1,9 triệu sau một tuần đầy sóng gió – bật hơn 15 triệu từ đáy
11:05 AM 09/02
Nhẫn 9999 phiên 12/9: Vàng nhẫn chưa có chuyển động thật sự đáng kể trước diễn biến của vàng thế giới
01:05 PM 12/09
Diễn biến thị trường vàng trong nước và thế giới chiều 11/9
07:00 PM 11/09
Phổ biến kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:25 PM 11/09
Đào tạo kiến thức trading vàng – Phần 4: Thị trường hàng hoá liên quan đến kim loại vàng
04:20 PM 11/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |