Cập nhật lúc 12h30 ngày 6/9, nhẫn SJC 9999 đi ngang so với cuối ngày 5/9, giao dịch mua – bán hiện ổn định tại mốc 77,30 – 78,60 triệu đồng/lượng.
Tăng 50.000 đồng/lượng cả hai đầu giá so với cuối ngày hôm qua, nhẫn Bảo Tín Minh Châu nâng giao dịch mua – bán lên 77,43 – 78,63 triệu đồng/lượng.
Nhẫn Phú Quý điều chỉnh giá mua và bán tăng 50.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên trước, đưa giao dich mua – bán lên 77,45 – 78,65 triệu đồng/lượng.
Chưa có sự điều chỉnh, Nhẫn Doji hiện giữ nguyên giá mua – bán tại 77,45 – 78,60 triệu đồng/lượng, đi ngang so với chốt phiên thứ Năm.
VietNamgold tăng nhẹ đầu giờ sáng nay nhưng lại giảm ngay sau đó và hiện có giá mua – bán ở mức 77,25 – 78,55 triệu đồng/lượng, tương đương giá chốt cuối ngày hôm qua.
Đồng vàng Hanagold 24K hiện có giá mua – bán đứng tại 77,38 – 78,58 triệu đồng/lượng, tăng 30.000 đồng so với phiên chiều qua.
Vàng miếng SJC đi ngang tại 80,5 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 1,9 triệu đồng, tăng nhẹ so với hôm qua.
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giao dịch ở ngưỡng 2520 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá USD trên thị trường tự do (25.190 VND/USD) giá vàng đạt 77,38 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 1,3 triệu đồng – giảm 300.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Ấn Độ tăng thuế nhập khẩu vàng, bạc: Thị trường kim loại và tiền tệ rung lắc, ETF đối mặt rủi ro méo giá
03:45 PM 22/05
Cập nhật giá vàng ngày 22/5: Thế giới vẫn quanh quẩn mốc $4500 – SJC lùi về 162 triệu
11:35 AM 22/05
Tin tức đáng chú ý 21/5: Loạt tin PMI – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần Mỹ
03:35 PM 21/05
CPI tháng 8/2024 khá ổn định
11:30 AM 06/09
Bảng giá vàng 6/9: Đứng im sau 1 phiên điều chỉnh, SJC hiện cao hơn thế giới bao nhiêu?
10:15 AM 06/09
TT vàng 5/9: NHNN giảm giá vàng miếng xuống 79,5 triệu đồng, vàng nhẫn đạt 78,6 triệu đồng khi TG tăng vọt
06:10 PM 05/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,480 -20 | 26,520 -30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |