Đây không chỉ là nơi phản ánh trực tiếp sức khỏe kinh tế của một quốc gia, mà còn là một kênh đầu tư quan trọng giúp nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục và tối ưu hóa lợi nhuận.
Thị trường chứng khoán cũng đóng vai trò là chỉ báo kinh tế, cung cấp tín hiệu về các xu hướng kinh tế vĩ mô và tác động của chúng đến các ngành công nghiệp khác nhau.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Hà Nội ra quân kiểm tra hơn 110 doanh nghiệp kinh doanh vàng
03:20 PM 27/08
Nhẫn 9999 phiên 27/8: Giảm gần nửa triệu từ mức kỷ lục 78,9 triệu đồng, vàng nhẫn thu hẹp biên độ mua bán
01:10 PM 27/08
10 quốc gia mua vàng nhiều nhất trong 10 năm qua
02:35 PM 26/08
Bảng giá vàng 26/8: SJC tiếp tục bất động khi vàng thế giới khởi động tuần mới nhẹ nhàng
09:45 AM 26/08
PNJ báo lãi sau thuế hơn nghìn tỷ đồng 7 tháng đầu năm
08:40 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |