Đây không chỉ là nơi phản ánh trực tiếp sức khỏe kinh tế của một quốc gia, mà còn là một kênh đầu tư quan trọng giúp nhà đầu tư đa dạng hóa danh mục và tối ưu hóa lợi nhuận.
Thị trường chứng khoán cũng đóng vai trò là chỉ báo kinh tế, cung cấp tín hiệu về các xu hướng kinh tế vĩ mô và tác động của chúng đến các ngành công nghiệp khác nhau.
Thông tin chi tiết có trong bản tin video của chúng tôi.
► Cập nhật tin tức thị trường vàng nhanh nhất GIAVANG.NET Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3 Để Theo Dõi Các Video SỚM NHẤT và NHANH NHẤT ! Thông tin liên quan:
► ĐIỂM TIN MỚI NHẤT: https://giavang.net/category/tin-moi-…
► ĐIỂM TIN GIÁ VÀNG: https://giavang.net/category/vang/
► LIVESTREAM: https://giavang.net/category/livestream
➥Vận hành : Website Giavang.net
» Email: [email protected]
©Giavang.net
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá USD/VND ngày 10/2: TGTT chỉ giảm 8 đồng, giá USD tại các NH giảm từ 25 – 60 đồng
12:50 PM 10/02
Cập nhật Giá vàng sáng 10/2: Vàng bất ngờ hạ nhiệt dưới 5.050 USD trước “giờ G” dữ liệu việc làm Mỹ
09:55 AM 10/02
Vàng nhẫn chiều ngày 9/2: DOJI vẫn giữ mốc 181 triệu, các thương hiệu khác thu hẹp đà tăng
05:25 PM 09/02
Đọc gì hôm nay 9/2: Bầu cử Nhật suôn sẻ, Thủ tướng Anh đối mặt với khủng hoảng chính trị
03:10 PM 09/02
Hà Nội ra quân kiểm tra hơn 110 doanh nghiệp kinh doanh vàng
03:20 PM 27/08
Nhẫn 9999 phiên 27/8: Giảm gần nửa triệu từ mức kỷ lục 78,9 triệu đồng, vàng nhẫn thu hẹp biên độ mua bán
01:10 PM 27/08
10 quốc gia mua vàng nhiều nhất trong 10 năm qua
02:35 PM 26/08
Bảng giá vàng 26/8: SJC tiếp tục bất động khi vàng thế giới khởi động tuần mới nhẹ nhàng
09:45 AM 26/08
PNJ báo lãi sau thuế hơn nghìn tỷ đồng 7 tháng đầu năm
08:40 AM 26/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,200 -20 | 26,250 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |