Sau đà tăng mạnh 1,5 triệu đồng/lượng sáng qua 13/8 lên cao nhất kể từ ngày 23/7/2024, vàng miếng sáng nay 14/8 đồng loạt đi ngang tại các đơn vị. Diễn biến đi ngang đồng thuận ở cả hai đầu giá, chênh lệch mua – bán ổn định tại ngưỡng 2 triệu đồng.
Giá mua – bán vàng miếng tại các đơn vị thời điểm 9h30 ngày 14/8
Cùng thời điểm trên, giá vàng thế giới giảm về ngưỡng 2457 USD/ounce từ mức 2471 USD ngay trước đó. Với mức giá hiện tại, vàng thế giới sau quy đổi đạt 76,68 triệu đồng/lượng (đã có thuế, phí) thấp hơn vàng miếng SJC hơn 3 triệu đồng, tăng gần nửa triệu đồng so với phiên sáng qua.
tygiausd.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Thị trường vàng chiều 13/8: ‘Động lực’ tăng giá chững lại, vàng trong nước ‘dậm chân tại chỗ’
05:10 PM 13/08
Ukraine tạm chiếm 28 khu định cư ở Kursk, Nga nói đến khả năng sử dụng vũ khí hạt nhân chiến thuật
03:20 PM 13/08
Tỷ giá phiên 13/8: NHTM biến động khó lường
11:50 AM 13/08
Nhẫn 9999 phiên 13/8: Đạt 77,9 triệu đồng, vàng nhẫn vẫn giảm chênh lệch với thế giới về dưới 1 triệu đồng
10:50 AM 13/08
Bầu cử Mỹ 2024: Bà Harris chiếm ưu thế ở 3 bang chiến trường
02:35 PM 12/08
Nhẫn 9999 phiên 12/8: Vàng nhẫn mất mốc 77,6 triệu đồng
12:25 PM 12/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |