Bảng giá vàng 9h sáng 09/06
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,280,000 | 36,480,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,280,000 | 36,500,000 |
| DOJI HN | 36,350,000 | 36,430,000 |
| DOJI SG | 36,350,000 | 36,430,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,360,000 | 36,430,000 |
| PNJ Hà Nội | 36,360,000 | 36,450,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,370,000 | 36,430,000 |
| MARITIME BANK | 36,360,000 | 36,430,000 |
| EXIMBANK | 36,380,000 | 36,450,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 09/06.
Giavang.net
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Vì sao các tỷ phú thế giới đầu tư vào vàng?
07:58 AM 09/06
Đừng quá chú ý đến ECB và bầu cử ở Anh, hãy chú ý đến Fed
04:26 PM 08/06
DailyForex: Động thái chốt lời khiến vàng giảm giá
03:04 PM 08/06
Ngày 08/06: Vàng SJC diễn biến trái chiều
11:38 AM 08/06
Những phản ứng đầu tiên của thị trường trước lời khai ban đầu của Comey khiến vàng giảm giá
11:16 AM 08/06
Bill Gross: Rủi ro trên thị trường Mỹ đang ở mức cao nhất kể từ khủng hoảng tài chính 2008
11:16 AM 08/06
Sáng 8/6: TGTT tăng, tỷ giá USD tại các ngân hàng giảm
10:44 AM 08/06
Mục tiêu giá hiện tại của vàng là $1377 và còn cao hơn nữa
09:32 AM 08/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300800 | 168,800800 |
| Vàng nhẫn | 166,300800 | 168,830800 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |