Sau khi tăng 500.000 đồng/lượng chiều mua trong phiên 12/7, SJC Hồ Chín Minh hôm nay giữ ổn định cả hai chiều mua – bán với giao dịch ở mức 75,48 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán đang là 1,5 triệu đồng.
Tương tự, Phú Quý hôm nay cũng đi ngang sau khi tăng 300.000 đồng/lượng giá mua trong phiên 12/7, giao dịch mua bán hiện đứng tại 75,80 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 1,18 triệu đồng.
BTMC hôm nay tăng 380.000 đồng/lượng chiều mua, đi ngang chiều bán so với chốt phiên 12/7, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 75,88 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán hạ xuống còn 1,1 triệu đồng.
Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh tiếp tục giữ nguyên giá mua và bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán neo cao ở mức 2 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước (Vietinbank, Vietcombank, BIDV, Agribank) tiếp tục đi ngang vùng giá 76,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Tỷ giá VND/USD phiên 12/7: Ngập trong sắc đỏ
12:20 PM 12/07
Nhẫn 9999 phiên 12/7: “Đè bẹp” vàng miếng, nhẫn 9999 lên gần 77,5 triệu đồng mỗi lượng
11:20 AM 12/07
Thị trường vàng chiều 11/7 với diễn biến giằng co
06:20 PM 11/07
Khi nào vàng nhẫn có giá 80 triệu đồng/lượng?
03:35 PM 11/07
Giá xăng, dầu ‘hạ nhiệt’
02:45 PM 11/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |