Cập nhật lúc 9h30 ngày 4/7, SJC Hồ Chí Minh, Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 2 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng có giá mua – bán đứng tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán ở mức 1,48 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại SJC và Big4 ngân hàng công bố sáng nay tiếp tục giữ nguyên mức 76,98 triệu đồng/lượng.
Kết thúc phiên Mỹ ngày 3/7, giá vàng giao ngay tăng 1,4% lên 2.362,3 USD/ounce. Sang phiên Á ngày 4/7, giao dịch biến động quanh mốc 2360 USD/ounce.
Giá vàng thế giới sau quy đổi hiện giao dịch ở ngưỡng 74,3 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 2,7 triệu đồng. Mức chênh lệch tại giảm mạnh 700.000 đồng so với 3,4 triệu đồng trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Nhìn từ vụ mất 14,6 tỷ đồng, thật cảnh giác với các chiêu thức lừa đảo tinh vi của tội phạm
08:50 AM 04/07
Chuyên gia kinh tế đưa ra 3 kịch bản lạm phát cho năm 2024
03:20 PM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 3/7: Không khí ảm đạm bao trùm thị trường
01:15 PM 03/07
Bảng giá vàng 3/7: SJC chưa có hướng đi mới, đánh giá về biện pháp bình ổn thị trường vàng của NHNN
10:15 AM 03/07
“Giá vàng” vẫn nằm trong top các từ khóa người dùng Việt tìm kiếm nhiều nhất nửa đầu năm 2024
09:10 AM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 2/7: Tiếp đà tăng, củng cố mốc 76 triệu đồng
12:50 PM 02/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |