Cập nhật lúc 9h30 ngày 4/7, SJC Hồ Chí Minh, Doji Hà Nội, Doji Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán là 2 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng có giá mua – bán đứng tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, chênh lệch mua – bán ở mức 1,48 triệu đồng.
Giá bán vàng miếng tại SJC và Big4 ngân hàng công bố sáng nay tiếp tục giữ nguyên mức 76,98 triệu đồng/lượng.
Kết thúc phiên Mỹ ngày 3/7, giá vàng giao ngay tăng 1,4% lên 2.362,3 USD/ounce. Sang phiên Á ngày 4/7, giao dịch biến động quanh mốc 2360 USD/ounce.
Giá vàng thế giới sau quy đổi hiện giao dịch ở ngưỡng 74,3 triệu đồng/lượng, thấp hơn vàng miếng SJC 2,7 triệu đồng. Mức chênh lệch tại giảm mạnh 700.000 đồng so với 3,4 triệu đồng trong phiên sáng qua.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhìn từ vụ mất 14,6 tỷ đồng, thật cảnh giác với các chiêu thức lừa đảo tinh vi của tội phạm
08:50 AM 04/07
Chuyên gia kinh tế đưa ra 3 kịch bản lạm phát cho năm 2024
03:20 PM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 3/7: Không khí ảm đạm bao trùm thị trường
01:15 PM 03/07
Bảng giá vàng 3/7: SJC chưa có hướng đi mới, đánh giá về biện pháp bình ổn thị trường vàng của NHNN
10:15 AM 03/07
“Giá vàng” vẫn nằm trong top các từ khóa người dùng Việt tìm kiếm nhiều nhất nửa đầu năm 2024
09:10 AM 03/07
Nhẫn 9999 phiên 2/7: Tiếp đà tăng, củng cố mốc 76 triệu đồng
12:50 PM 02/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,0002,000 | 181,0002,000 |
| Vàng nhẫn | 178,0002,000 | 181,0302,000 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |