Cập nhật lúc 9h30 ngày 18/6, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên đầu tuần 17/6.
Sau động thái tăng giá mua vào và giữ nguyên giá bán trong phiên 17/6, Doji Hà Nội và Doji Hồ Chí Minh hôm nay 18/6 trở lại với diễn biến đi ngang, giao dịch mua – bán không thay đổi so với hôm qua và neo tại 75,30 – 76,98 triệu đồng/lượng.
Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không đổi so với phiên thứ Hai.
Giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước (Vietcombank, BIDV, Vietinbank, Agribank) hôm nay cũng không thay đổi và duy trì mức 76,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Phiên 17/6: Mong manh vùng giá 2320 USD, vàng thế giới bị vàng miếng bỏ xa thêm vài trăm nghìn đồng
06:25 PM 17/06
Địa điểm bán vàng bình ổn vắng bóng người xếp hàng
03:30 PM 17/06
Nhẫn 9999 phiên 17/6: Ổn định sát mốc 75,6 triệu đồng, chênh lệch với thế giới tăng thêm gần nửa triệu
12:50 PM 17/06
Bảng giá vàng sáng 17/6: Vàng miếng ghi nhận sự chuyển động đầu tiên sau hơn 10 ngày “ngủ yên”
09:45 AM 17/06
Bảng giá vàng sáng 17/6: Vàng miếng ghsự chuyển động đầu tiên sau hơn 10 ngày “ngủ yên”
09:40 AM 17/06
Cả tuần đứng im, SJC giảm gần 10 triệu đồng sau nửa tháng; Vàng Nhẫn tăng vọt trong tuần này
06:50 AM 16/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |