Cập nhật lúc 10h ngày 12/6, SJC Hồ Chí Minh, DOJI Hà Nội và DOJI Hồ Chí Minh tiếp tục giữ giao dịch mua – bán ở mức 74,98 – 76,98 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với cuối ngày hôm qua. Chênh lệch mua – bán neo ngưỡng 2 triệu đồng.
Tại Bảo Tín Minh Châu và Phú Quý, giá mua – bán vàng miếng duy trì ở mức 75,50 – 76,98 triệu đồng/lượng, không đổi so với hôm qua. Chênh lệch mua – bán ổn định tại 1,48 triệu đồng.
Tương tự, giá bán vàng miếng tại 4 ngân hàng thương mại Nhà nước sáng nay cũng neo ở mức 76,98 triệu đồng/lượng, không thay đổi so với phiên trước.
Tại thị trường thế giới, giá vàng giao ngay chốt phiên Mỹ ngày 11/6 tăng nhẹ lên 2312,7 USD/ounce. Sang phiên Á ngày 12/6, giá vàng tiếp tục xu hướng đi lên và hiện tại đã đạt ngưỡng 2315 USD/ounce.
Đứng ngoài những biến động của giá vàng thế giới, vàng miếng trong nước đã duy trì trạng thái đi ngang cả tuần nay (kể từ ngày 7/6/2024) khi Ngân hàng Nhà nước giữ nguyên giá bán vàng miếng trực tiếp cho Công ty SJC và 4 ngân hàng thương mại Nhà nước ở mức 75,98 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
UOB: NHNN sẽ không tăng lãi suất trong năm nay
05:15 PM 11/06
SJC chờ sự điều chỉnh của NHNN, chênh lệch nội – ngoại tỷ lệ nghịch với đà tăng của giá vàng thế giới
04:30 PM 11/06
Tỷ giá VND/USD phiên 11/6: Trung tâm tăng 8 đồng, giá mua – bán trên TT tự do trái chiều
12:00 PM 11/06
Bảng giá vàng sáng 11/6: NHNN thông báo giá bán trực tiếp và diễn biến vàng miếng sáng nay
10:20 AM 11/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |