Cập nhật lúc 10h30, ngày 29/5, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,90 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ra cùng tăng 400.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hồ Chí Minh cũng tăng 500.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Ba, giao dịch mua – bán hiện đứng tại 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,95 – 90,50 triệu đồng/lượng, tăng 500.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với đóng cửa chiều qua.
Tại Phú Quý, giá mua – bán đều tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên 28/5, giao dịch mua – bán đạt 88,90 – 90,50 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Chiều 28/5: SJC giữ vững 90,5 triệu đồng khi thế giới mất mốc 2350 USD, vàng nhẫn rục rịch giảm
05:35 PM 28/05
Kết quả kinh doanh của 4 “ông lớn” ngành vàng
03:00 PM 28/05
NHNN thông báo dừng đấu thầu vàng miếng
06:50 AM 28/05
Chiều 27/5: SJC nới rộng đà tăng lên sát 90 triệu đồng, vàng nhẫn giảm trong khi thế giới giao dịch trên 2340 USD
05:10 PM 27/05
Tỷ giá VND/USD phiên 27/5:
12:50 PM 27/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |