Cụ thể, lúc 9h40, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,50 – 89,80 triệu đồng/lượng, tăng 1,3 triệu đồng giá mua và bán so với chốt phiên 9/5.
DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh cùng niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 87,80 – 89,30 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra cùng tăng 1 triệu đồng so với chốt phiên thứ Ba.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,35 – 89,45 triệu đồng/lượng, tăng 1,15 triệu đồn cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Tại Phú Quý, mua vào tăng 1,3 triệu đồng, bán ra tăng 1,2 triệu đồng so với chốt phiên liền trước, giao dịch mua – bán vọt lên 88,30 – 89,50 triệu đồng/lượng.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 88,30 – 89,70 triệu đồng/lượng, tăng 1,1 triệu đồng chiều mua, 1,4 triệu đồng chiều bán so với giá đóng của hôm qua.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
SJC tăng gần 2 triệu đồng trong 1 phiên giao dịch, lực mua – bán “nóng” theo giá vàng
07:00 PM 09/05
Vàng miếng cao kỷ lục 89,5 triệu đồng, mua 1 lượng từ đầu tuần tới nay lãi hơn triệu đồng
05:00 PM 09/05
Giá xăng dầu chiều nay giảm mạnh
02:40 PM 09/05
Bảng giá vàng sáng 9/5: “Một mình một chợ”, SJC tăng dựng đứng lên 88,5 triệu đồng dù thế giới không tăng
09:55 AM 09/05
Nhận định TTCK phiên 9/5: Tránh mua đuổi
08:10 AM 09/05
Phiên 8/5: SJC đứng im tại đỉnh 87,5 triệu đồng sau kết quả đấu thầu, chuyên gia nói gì?
06:20 PM 08/05
Đấu thầu vàng miếng ngày 8/5: Thành công
02:55 PM 08/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |