Một trong những điểm đáng chú ý trong phiên đấu thầu này là khối lượng đặt thầu tối thiểu đã giảm còn bằng một nửa so với các phiên đấu thầu tổ chức trước đó. Cụ thể, khối lượng đấu thầu tối thiểu một thành viên được phép đặt thầu là 7 lô, tương đương 700 lượng vàng thay vì tối thiểu 14 lô (tương đương 1.400 lượng) như các phiên trước. Khối lượng đấu thầu tối đa của một thành viên vẫn là 20 lô (tương đương 2.000 lượng).
Hình thức đấu thầu theo giá. Khối lượng vàng miếng đấu thầu dự kiến tương tự như các phiên trước là 16.800 lượng, tỷ lệ đặt cọc là 10%. Giá tham chiếu để tính giá đặt cọc là 85,3 triệu đồng/lượng.
Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký một mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá sàn do Ngân hàng Nhà nước công bố.
Trong 4 phiên đấu thầu vàng mà Ngân hàng Nhà nước tổ chức, có 3 lô đã bị hủy do không đủ số lượng thành viên tham gia dự thầu. Phiên đấu thầu duy nhất thành công ngày 23/4 chỉ có 2 đơn vị trúng thầu 3.400 lượng, chiếm 20% khối lượng lượng vàng đem ra đấu thầu.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 7/5: Triển vọng tích cực trong ngắn hạn vẫn hiện hữu
08:25 AM 07/05
Nhận định TTCK phiên 7/5: Áp lực chốt lời có thể xảy ra
08:15 AM 07/05
Phiên 6/5: SJC phá kỷ lục, kết phiên tại đỉnh 86,5 triệu đồng khi vàng thế giới tiến lên 2320 USD
06:10 PM 06/05
Tín dụng ngân hàng quý I: Sự phân bố đa dạng
03:40 PM 06/05
Tỷ giá VND/USD phiên 6/5: TT tự do đi ngang sát mốc 25.800, NHTM tăng/giảm trái chiều
01:40 PM 06/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |