Hình thức đấu thầu theo giá. Khối lượng vàng miếng dự kiến đấu thầu tương tự như các phiên trước là 16.800 lượng. Khối lượng vàng miếng của một lô giao dịch là 100 lượng.
Giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là 82,9 triệu đồng/lượng. Khối lượng đấu thầu tối thiểu một thành viên được phép đặt thầu là 14 lô, tương đương 1.400 lượng. Khối lượng đấu thầu tối đa một thành viên được phép đặt thầu là 20 lô (tương đương 2.000 lượng).
Bước giá dự thầu là 10.000 đồng/lượng. Bước khối lượng dự thầu là 100 lượng. Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký 1 mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá sàn do NHNN công bố.
Trước đó, ngày 25/4, NHNN đã phải huỷ phiên đấu thầu dự kiến diễn ra trong ngày do chỉ có 01 đơn vị nộp phiếu dự thầu.
Sau 3 lần tổ chức đấu thầu, đến nay mới chỉ một phiên đấu thầu hôm 23/4 diễn ra theo kế hoạch với kết quả là 2 thành viên trúng thầu, với tổng khối lượng 34 lô (3.400 lượng); giá trúng thầu cao nhất 82,33 triệu đồng/lượng, giá trúng thầu thấp nhất 81,32 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Chiều 2/5, giá xăng tiến sát mốc 25.000 đồng
02:40 PM 02/05
Vàng Nhẫn 2/5 điều chỉnh mạnh sau khi đem lại cho NĐT mức lãi gần 4 triệu đồng/lượng trong tháng 4
12:20 PM 02/05
Vàng Nhẫn 2/5 điều chỉnh mạnh sau khi đem lại cho NĐT mức lợi lãi gần 4 triệu đồng/lượng trong tháng 4
12:15 PM 02/05
Bảng giá vàng sáng 2/5: Kết thúc tháng 4 tăng hơn 4 triệu đồng, SJC bước vào tháng 5 giảm mạnh
10:15 AM 02/05
Vàng miếng tăng gần 3 triệu đồng trong tuần này, đầu tư vàng nhẫn lỗ hơn 2 triệu mỗi lượng
06:15 PM 28/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |