Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hồ Chí Minh niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,60 – 84,80 triệu đồng/lượng, tăng 600.000 đồng chiều mua, 500.000 đồng chiều bán so với giá chốt phiên 25/4.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,30 – 84,50 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 500.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Năm.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,30 – 84,50 triệu đồng/lượng, cũng tăng 500.000 đồng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 82,90 – 84,80 triệu đồng/lượng, mua vào – bán ra đều tăng 500.000 đồng/lượng so với đóng cửa hôm qua.
Phú Quý tăng 500.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên liền trước, đưa giao dịch mua – bán lên 82,80 – 84,80 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Nhận định TTCK phiên 26/4: Khả năng tiếp tục biến động trong vùng giá 1.200-1.225 điểm
08:20 AM 26/04
Phiên 25/4: Đấu thầu bất thành, giá vàng miếng cán mốc 84 triệu đồng; Thế giới lên 2330 USD
07:05 PM 25/04
Đại biểu Quốc hội nói về tầm quan trọng của việc quản lý chặt khối lượng giao dịch vàng
05:00 PM 25/04
Giá xăng, dầu cùng giảm trước nghỉ lễ
02:50 PM 25/04
Tỷ giá VND/USD phiên 25/4: USD tự do mua vào tăng vọt, NHTM và tỷ giá trung tâm tiếp đà giảm
01:55 PM 25/04
Vàng Nhẫn 9999: Sau phiên hồi phục, vàng nhẫn quay đầu rớt về vùng giá thấp nhất gần 20 ngày
01:00 PM 25/04
Hủy đấu thầu vàng miếng trong phiên 25/4
11:55 AM 25/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |