Bảng giá vàng 9h sáng 24/05
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC TP HCM | 36,380,000 | 36,580,000 |
| SJC HÀ NỘI | 36,380,000 | 36,600,000 |
| DOJI HN | 36,440,000 | 36,520,000 |
| DOJI SG | 36,450,000 | 36,530,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 36,410,000 | 36,480,000 |
| PNJ TP.HCM | 36,390,000 | 36,580,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 36,450,000 | 36,510,000 |
| VIETINBANK GOLD | 36,400,000 | 36,610,000 |
| MARITIME BANK | 36,470,000 | 36,540,000 |
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 24/05.
Giavang.net
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Cập nhật: Giá vàng ổn định sau vụ nổ ở Manchester
04:36 PM 23/05
Nhờ đâu giá Bitcoin nhảy vọt dưới thời của Donald Trump?
03:35 PM 23/05
DailyForex: Bức tranh kĩ thuật của vàng vẫn còn lạc quan
03:05 PM 23/05
Ngày 23/04: Thị trường vàng SJC lặng sóng
11:39 AM 23/05
Vàng tăng nhẹ do vụ nổ nghi khủng bố ở Manchester
11:07 AM 23/05
ĐA DẠNG SÂN CHƠI TẠI GIẢI BÓNG ĐÁ NGÀNH KIM HOÀN 2017
10:25 AM 23/05
Milling-Stanley: Khủng hoảng chính trị đè nặng các thị trường cơ bản và vàng thắng thế
10:04 AM 23/05
Ngày 23/05: TGTT đi ngang, tỷ giá tự do giảm mạnh
09:43 AM 23/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,650 -20 | 26,700 0 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |