7 ngân hàng bao gồm VPBank, HDBank, Techcombank, Eximbank, MSB, ACB và Sacombank
4 doanh nghiệp kinh doanh vàng bạc, đá quý bao gồm SJC, DOJI, PNJ và Phú Quý.
Tổng khối lượng vàng miếng đưa ra đấu thầu ngày 23/4 là 16.800 lượng. Khối lượng vàng miếng của một lô giao dịch là 100 lượng/lô. Loại vàng miếng bán là vàng miếng SJC được Ngân hàng Nhà nước tổ chức sản xuất.
Hình thức đấu thầu là đấu thầu theo giá. Đơn vị tham gia đấu thầu sẽ phải đặt cọc 10%. Giá tham chiếu để tính giá trị đặt cọc: 80,70 triệu đồng/lượng
Khối lượng tham chiếu để tính giá trị đặt cọc là khối lượng đặt thầu dự kiến của mỗi thành viên. Khối lượng đấu thầu tối thiểu một thành viên được phép đặt thầu: 14 lô (tương đương 1.400 lượng). Khối lượng đấu thầu tối đa một thành viên được phép đặt thầu: 20 lô (tương đương 2.000 lượng).
Bước giá dự thầu: 10.000 đồng/lượng. Bước khối lượng dự thầu: 1 lô (100 lượng).
Mỗi thành viên dự thầu chỉ được đăng ký một mức giá tối thiểu bằng hoặc cao hơn giá sàn do Ngân hàng Nhà nước công bố.
Tổng hợp
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 23/4: Mất hơn triệu đồng trước giờ đấu thầu, SJC xuống đáy nửa tháng khi thế giới giảm sốc
09:55 AM 23/04
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 23/4: Giằng co
08:20 AM 23/04
Tỷ giá VND/USD 22/4: NHTM và tỷ giá trung tâm tăng chậm lại, USD tự do vọt lên gần 25.900 đồng
01:40 PM 22/04
Vàng Nhẫn 9999: Thế giới tụt về dưới 2.370 USD, kéo giá vàng nhẫn xuống thấp nhất 2 tuần
12:40 PM 22/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |