(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội điều chỉnh giá mua tăng 200.000 đồng/lượng, giá bán giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần qua, giao dịch mua – bán hiện đứng tại mốc 79,70 – 81,72 triệu đồng/lượng.
Tại SJC Hồ Chí Minh, mua vào tăng 200.000 đồng/lượng, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên cuối tuần, giao dịch mua – bán niêm yết tại mốc 79,70 – 81,70 triệu đồng mỗi lượng.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 79,00 – 81,60 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, giảm 400.000 đồng/lượng chiều bán so với cuối tuần trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 79,00 – 81,60 triệu đồng/lượng, mua vào đi ngang, bán ra giảm 400.000 đồng/lượng so với giá chốt cuối tuần qua.
Bảo Tín Minh Châu, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 79,50 – 81,50 triệu đồng/lượng, giá mua giảm 100.000 đồng/lượng, giá bán giảm 50.000 đồng/lượng so với chốt phiên liền trước.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán ở mức 79,00 – 81,60 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, giảm 400.000 đồng/lượng chiều bán so với cuối tuần trước.
tygiausd.org
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
ĐÁNH GIÁ CHIẾN LƯỢC GIAO DỊCH VÀNG TUẦN 01/4 – 05/4
09:32 AM 08/04
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500 | 172,500 |
| Vàng nhẫn | 169,500 | 172,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |