(GVNET) – Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Mở cửa, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,00 – 80,02 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng tăng 100.000 đồng/lượng so với chốt phiên 25/3.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 78,00 – 80,00 triệu đồng/lượng, tăng 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Chưa có động thái điều chỉnh, DOJI Hà Nội, DOJI Hồ Chí Minh duy trì giao dịch mua – bán tại 77,75 – 79,75 triệu đồng/lượng, đi ngang so với đóng cửa hôm qua.
Bảo Tín Minh Châu điều chỉnh tăng 150.000 đồng chiều mua và 100.000 đồng chiều bán so với chốt phiên thứ Hai, giao dịch mua – bán đạt mức 78,00 – 79,75 triệu đồng.
Phú Quý tăng 100.000 đồng/lượng giá mua và 200.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên đầu tuần, giao dịch mua – bán đạt 77,90 – 79,90 triệu đồng/lượng.
tygiausd.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Tỷ giá VND/USD 25/3: NHTM giảm mạnh, ngược chiều tăng của tỷ giá trung tâm và TT tự do
12:22 PM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |