Cụ thể, trong kỳ điều hành hôm nay, cơ quan điều hành quyết định tăng 720 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, và tăng 740 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 23.210 đồng/lít và xăng RON 95 là 24.280 đồng/lít.
Giá dầu tiếp tục được điều chỉnh tăng, với giá dầu diesel tăng 470 đồng, lên 21.010 đồng/lít; dầu hoả tăng 560 đồng, lên 21.260 đồng/lít; dầu mazut tăng 660 đồng, lên 17.090 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
Giá xăng trong nước đã tăng mạnh sau 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu này đã có 7 lần tăng và 5 lần giảm.
tygiausd.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Tỷ giá VND/USD 21/3: Tỷ giá trung tâm vượt mốc 24.000 đồng, TT tự do tăng mạnh giá mua vào
01:02 PM 21/03
Bảng giá vàng sáng 21/3: Thế giới có kỷ lục mới, SJC mở cửa tăng vọt nhưng lại nhanh chóng đảo chiều
09:33 AM 21/03
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 21/3: Triển vọng tích cực trong ngắn hạn vẫn chưa thực sự quay lại
08:07 AM 21/03
Phân tích Powell đêm qua: các phát biểu của FED thực chất là nới lỏng định lượng QE có lợi cho vàng
06:52 AM 21/03
TTCK phiên 20/3: VN-Index bật tăng gần 18 điểm
06:27 PM 20/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |