Cụ thể, trong kỳ điều hành này, cơ quan điều hành quyết định giảm 20 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92, và giảm 10 đồng trên mỗi lít xăng RON 95. Sau điều chỉnh, giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.490 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.540 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu được điều chỉnh tăng nhẹ. Cụ thể, giá dầu diesel tăng 70 đồng, lên 20.540 đồng/lít; dầu hoả tăng 100 đồng, lên 20.700 đồng/lít; dầu mazut tăng 300 đồng, lên 16.430 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, cơ quan điều hành vẫn duy trì không sử dụng trích hay chi Quỹ bình ổn giá, trừ dầu mazut giữ mức trích 300 đồng/kg.
Giá xăng trong nước đã có 2 phiên giảm liên tiếp. Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu này đã có 6 lần tăng và 4 lần giảm.
tygiausd.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng Nhẫn mua vào tăng sốc gần 2 triệu/lượng. Đầu tư vàng – rủi ro nhân đôi khi ôm mộng lướt sóng
12:37 PM 14/03
Bảng giá vàng sáng 14/3: SJC ‘tăng dựng đứng’, hãy giữ ‘cái đầu lạnh’ trước biến động khó lường của giá vàng
09:42 AM 14/03
Thế giới chững lại quanh 2160 USD, trong nước giảm “bạt mạng”. Ngày hôm nay giá vàng đã mất bao nhiêu?
06:17 PM 13/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,000 | 175,000 |
| Vàng nhẫn | 171,000 | 175,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |