Tóm tắt
Nội dung chi tiết
Cập nhật lúc 10h, SJC Hà Nội niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,20 – 76,72 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng giá mua và bán so với chốt phiên thứ Sáu.
SJC Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,20 – 76,70 triệu đồng/lượng, cũng giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
DOJI Hà Nội, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 73,90 – 76,65 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua, giảm 100.000 đồng/lượng chiều bán so với chốt phiên liền trước.
DOJI Hồ Chí Minh, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,15 – 76,65 triệu đồng/lượng, mua vào tăng 250.000 đồng/lượng, bán ra giảm 100.000 đồng/lượng so với cuối ngày hôm qua.
BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,35 – 76,65 triệu đồng/lượng, giá mua – bán không thay đổi so với chốt phiên 26/1.
Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 74,30 – 76,70 triệu đồng/lượng, đi ngang chiều mua và bán so với giá chốt hôm qua.
Bảng giá vàng miếng SJC phiên 27/1
Giá vàng hôm nay | ||
| ĐVT: 1,000/Lượng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| SJC HCM 1-10L | 74,200 | 76,700 |
| SJC Hà Nội | 74,200 | 76,720 |
| TPBANK GOLD | 73,900 | 76,650 |
| EXIMBANK | 73,500 | 76,000 |
| DOJI HN | 73,900 | 76,650 |
| DOJI HCM | 74,150 | 76,650 |
| Phú Qúy SJC | 74,300 | 76,700 |
| PNJ HCM | 74,400 | 76,800 |
| PNJ Hà Nội | 74,400 | 76,800 |
| Bảo Tín Minh Châu | 74,350 | 76,650 |
| Mi Hồng | 75,100 | 75,900 |
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Thổ Nhĩ Kỳ phê chuẩn Thụy Điển gia nhập NATO
05:17 PM 26/01
TTCK phiên 26/1: Tăng hơn 5 điểm sau 3 phiên giảm liên tiếp, VN-Index vượt ngưỡng 1.175
04:57 PM 26/01
Tỷ giá VND/USD 26/1: TT tự do giảm nhẹ, NHTM tăng đồng thuận
12:27 PM 26/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |