Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 12h, ngày 18/1, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,30 – 63,40 triệu đồng/lượng, giảm 300.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với cuối ngày hôm qua.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,18 – 64,28 triệu đồng/lượng, giá mua và bán cùng giảm 200.000 đồng/lượng so với chốt phiên thứ Tư.
Nhẫn Phú Quý, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,00 – 64,10 triệu đồng/lượng, giảm 200.000 đồng/lượng chiều mua và bán so với chốt phiên 17/1.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,70 – 63,90 triệu đồng/lượng, giảm 350.00 đồng/lượng giá mua và 150.000 đồng/lượng giá bán so với chốt phiên liền trước.
VietNamgold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 62,80 – 63,85 triệu đồng/lượng, mua vào giảm 50.000 đồng/lượng, bán ra giảm 200.000 đồng/lượng so với giá chốt chiều qua.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 63,05 – 63,65 triệu đồng/lượng, giảm 100.000 đồng/lượng cả hai chiều mua – bán so với giá chốt phiên trước.
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 76 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 12,6 triệu đồng, tăng 100.000 đồng so với phiên hôm qua.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 2.008 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.880 VND/USD), vàng thế giới đứng tại 60,92 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 3,4 triệu đồng, tăng 400.000 đồng so với cùng thời điểm hôm qua.
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Cuối ngày 17/1: SJC trụ vững trên 76 triệu đồng, vàng nhẫn mất mốc 64,5 triệu, thế giới lình xình dưới 2030 USD
07:07 PM 17/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |