Vàng đã tăng hơn 1,5% lên trên 2.070 USD/ounce vào thứ Sáu, đạt mức cao kỷ lục và hướng tới tuần tăng thứ ba liên tiếp, trong bối cảnh Chủ tịch Fed Powell nhận xét diều hâu, dữ liệu kinh tế Mỹ yếu hơn dự kiến.
Quan chức ngân hàng trung ương cho biết còn quá sớm để nghĩ đến việc cắt giảm lãi suất vì chỉ số cốt lõi vẫn ở mức cao và thị trường lao động có khả năng phục hồi. Mặt khác, ông cho biết rủi ro của việc tăng lãi suất quá nhiều hoặc quá ít đang trở nên cân bằng hơn.
Trong khi đó, dữ liệu kinh tế mới nhất từ Mỹ hỗ trợ triển vọng lãi suất giảm nhẹ. Chỉ số PMI Sản xuất ISM đạt dưới mức ước tính trong tháng 11, cho thấy hoạt động của nhà máy đang sụt giảm lần thứ 13 liên tiếp.
Ngoài ra, chỉ số lạm phát PCE của Hoa Kỳ cho thấy giá cả đang chậm lại, trong khi số đơn xin trợ cấp thất nghiệp tiếp tục đạt mức cao nhất trong hai năm. .
* Tải App cho Mobile: https://giavang.net/app-dau-tu-vang-rong-viet-cung-cap-thong-tin-chuyen-nghiep-cho-nha-dau-tu-vang/
► Đăng Ký Kênh Tại : https://bit.ly/34EZkr3
➥Vận hành : Website tygiausd.org »
Email: [email protected] ©tygiausd.org
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
Đọc gì ngày 2/6: Cơ hội việc làm của JOLTS Mỹ tháng 4
04:20 PM 02/06
Vàng Nhẫn 9999: Lập đỉnh mới gần 63,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch với vàng thế giới giảm gần triệu đồng
12:22 PM 02/12
Bảng giá vàng sáng 2/12: Vàng miếng trở lại mốc 74 triệu đồng khi giá vàng thế giới đạt đỉnh cao mới
11:08 AM 02/12
Live phiên US 01/12/2023: Powell đăng đàn
06:52 AM 02/12
Vàng Nhẫn 9999: Tiếp tục giảm sau khi mất mốc 63 triệu đồng. Đầu tư vàng nhẫn trong tháng 11 lãi hơn vàng miếng
12:22 PM 01/12
Bảng giá vàng sáng 1/12: Kết thúc tháng 11 tăng 3 triệu đồng, vàng miếng khởi động tháng 12 với xu hướng giảm
10:22 AM 01/12
Nguồn gốc thú vị của kim loại màu vàng
05:52 PM 30/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |