Tóm tắt
Nội dung
Cập nhật lúc 11h30, ngày 20/11, nhẫn SJC 9999 niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,10 – 60,10 triệu đồng/lượng, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với giá chốt cuối tuần trước.
Nhẫn tròn trơn Vàng Rồng Thăng Long BTMC, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,46 – 60,41 triệu đồng/lượng, tăng 80.000 đồng/lượng mua vào – bán ra so với giá chốt cuối tuần qua.
DOJI – nhẫn Hưng Thịnh Vượng 9999, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,15 – 60,10 triệu đồng/lượng, giá mua và bán không thay đổi so với chốt phiên liền trước.
Nhẫn VietNamGold, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,03 – 60,18 triệu đồng/lượng, mua vào và bán ta cùng tăng 60.000 đồng/lượng so với giá chốt phiên cuối tuần.
Đồng vàng HanaGold 24K, niêm yết giao dịch mua – bán tại mốc 59,45 – 59,95 triệu đồng/lượng, ngang giá chiều mua và bán so với chốt phiên cuối tuần.
Bảng giá Vàng Nhẫn phiên 20/11
Cùng thời điểm trên, vàng miếng của SJC niêm yết giá bán tại mốc 70,80 triệu đồng/lượng, cao hơn vàng nhẫn SJC 10,7 triệu đồng, tăng 50.000 đồng so với cuối tuần trước.
Giá vàng thế giới giao dịch tại ngưỡng 1.982 USD/ounce. Quy đổi theo tỷ giá trên thị trường tự do (24.600 VND/USD) vàng thế giới đứng tại 59,46 triệu đồng/lượng (đã bao gồm thuế, phí), thấp hơn vàng nhẫn 950.000 đồng, tăng 60.000 đồng so với mức 890.000 đồng cuối tuần trước.
tygiausd.org
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
Đọc gì ngày 2/6: Cơ hội việc làm của JOLTS Mỹ tháng 4
04:20 PM 02/06
Bảng giá vàng sáng 20/11: Mở cửa tuần mới, SJC đẩy giá mua vượt mốc 70 triệu đồng, giá bán đi ngang tại 70,75 triệu đồng
10:02 AM 20/11
Lạm phát của Eurozone giảm xuống dưới 3% – thấp nhất 2 năm
03:32 PM 18/11
Vàng Nhẫn 9999: Suy yếu sau khi áp sát mốc 60,4 triệu đồng, mốc 60 triệu đồng của vàng nhẫn vẫn rất vững chắc
12:07 PM 18/11
Trung Quốc nắm giữ lượng vàng gấp 15 lần công bố?
06:12 PM 17/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |