Do kỳ điều chỉnh ngày 11/11 rơi vào cuối tuần nên ngày điều chỉnh sẽ lùi vào thứ Hai tuần tiếp theo là hôm nay 13/11.
Cụ thể, cơ quan điều hành quyết định giảm 340 đồng trên mỗi lít xăng E5 RON 92 và giảm 390 đồng/lít đối với xăng RON 95. Sau điều chỉnh, mức giá bán lẻ tối đa với xăng E5 RON 92 là 22.270 đồng/lít và xăng RON 95 là 23.530 đồng/lít.
Trong khi đó, giá dầu diesel giảm 1.060 đồng/lít, còn 20.880 đồng/lít; dầu hỏa giảm 790 đồng/lít, xuống 21.510 đồng/lít; dầu mazut giảm 620 đồng/kg, xuống 15.620 đồng/kg.
Tại kỳ điều hành này, liên bộ không trích lập, đồng thời không chi quỹ bình ổn đối với các loại xăng dầu.
Từ đầu năm đến nay, giá nhiên liệu trong nước có 32 đợt điều chỉnh, trong đó 18 lần tăng, 10 lần giảm và 4 kỳ giữ nguyên.
tygiausd.org
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
Vàng Nhẫn 9999: Xu hướng giảm tiếp tục chiếm ưu thế, vàng nhẫn thêm một nhịp lùi xa mốc 60 triệu đồng
11:33 AM 13/11
Bảng giá vàng sáng 13/11: Tăng mua – giảm bán, SJC có động thái thu hẹp mức chênh mua -bán
09:47 AM 13/11
Nhật Bản nở rộ xu hướng khai thác vàng từ rác thải điện tử
08:47 AM 13/11
Vàng Nhẫn 9999: Giảm mạnh, vàng nhẫn lùi xa mốc 60 triệu đồng, vẫn tăng 500.000 đồng mức chênh với thế giới
12:32 PM 11/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 167,500-3,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 167,500-3,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |