Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 23.025 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.684 VND/USD.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.710– 22.780 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 03/05.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.700– 22.780 đồng/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 03/05.
Ngân hàng ACB niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.720 – 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra),tăng 10 đồng chiều mua vào, bán ra so với ngày 03/05.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.690 đồng/USD, bán ra là 22.790 đồng/USD, tăng 10 đồng mỗi chiều mua vào, bán ra so với ngày 03/05.
Ngân hàng VPbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.680 – 22.790 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên 2 chiều mua vào, bán ra so với ngày 03/05.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 04/05/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.740 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.760 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
“Siêu thứ Tư” sắp tới: 5 ngân hàng trung ương cùng họp, biến động nghẹt thở chờ đợi nhà đầu tư vàng!
04:25 PM 25/04
Dự báo giá vàng tuần 27/4 – 1/5: Lộ diện 2 kịch bản sinh tử: Mục tiêu $5250 hay cú sập về $4500?
04:00 PM 25/04
Tin sáng 24/4: Tin PMI cao hơn dự báo, S&P 500 rời kỉ lục – Dầu thô tăng còn Vàng giảm
08:40 AM 24/04
Đọc gì hôm nay 23/4: PMI Đức, châu Âu ‘thất vọng’ NĐT chờ tin PMI và đơn xin trợ cấp thất nghiệp Mỹ
03:30 PM 23/04
Bảng giá vàng 9h sáng 04/05: Vàng SJC giảm mạnh
08:50 AM 04/05
Phiên 03/05: Sau Fed, thị trường được gì mất gì?
08:19 AM 04/05
5 yếu tố sẽ chi phối giá dầu trong tháng 5
04:13 PM 03/05
Ngày 03/05: Vàng SJC biến động với biên độ nhỏ
11:31 AM 03/05
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |