Giá trị giao dịch trên cả 3 sàn đạt mức 24.719 tỷ với 1.333 triệu cổ phiếu trao tay. Trong đó VN-Index là 21.926 tỷ đồng với 1,1 tỷ cổ phiếu. HNX-Index là 1.988 tỷ đồng với 129 triệu cổ phiếu; UPCoM là 899 tỷ đồng với 93 triệu cổ phiếu.
Nhà đầu tư nước ngoài mua ròng 416 tỷ đồng trong phiên giao dịch khớp lệnh sàn HOSE.
Cổ phiếu ngân hàng đa phần chỉ tăng nhẹ dưới 1%, ngoại trừ VPB tăng 1,61%, TCB tăng 2,11%, STB tăng 1,96%, EIB tăng 1,74%, MSB tăng 2,24%.
Nhóm chứng khoán diễn biến hết sức tích cực. Cụ thể, SSI tăng 1,02%, VND tăng 4,64%, HCM tăng 1,31%, VIX tăng 5,19%, FTS tăng 2,63%, AGR tăng 2,64%.
Nhóm bất động sản mặc dù phân hóa hơn nhưng lại ghi nhận rất nhiều mã tăng mạnh, có thể kể đến: VHM tăng 2,43%, NVL tăng 2,8%, KDH tăng 3,52%, DXG tăng 4,99%; SJS, CTD, IJC, HBC, NBB, HPX, QCG, TD đồng loạt tăng kịch trần. Ở chiều ngược lại, DIG giảm 1,54%, VCG giảm 3,42%, AGG giảm 1,11%, HDC giảm 2,03%.
Nhóm sản xuất cũng ghi nhận tăng – giảm đan xen. Trong đó, HPG giảm 0,35%, SAB giảm 2%, GEX giảm 1,31%, DHG giảm 1,76% nhưng VNM lại tăng 2,25%, MSN tăng 2,26%, GVR tăng 1,38%, DGC tăng 1,82%.
Cổ phiếu hàng không trong tình trạng tương tự khi VJC tăng 0,93% còn HVN giảm 0,77%.
Cổ phiếu năng lượng và bán lẻ ghi nhận màn trình diễn khả quan: GAS tăng 1,32%, PGV tăng 1,7%, POW tăng 1,88% và PLX tăng 0,38%; MWG, PNJ và FRT lần lượt có thêm 0,74%, 2,1% và 0,38% giá trị.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Tỷ giá VND/USD 28/7: Bật tăng mạnh trong ngân hàng, thị trường tự do giữ nhịp đi ngang
12:32 PM 28/07
19kg kim loại nghi là vàng nhập lậu bị bắt giữ khi đang vận chuyển từ Campuchia vào Việt nam
04:32 PM 27/07
Tỷ giá VND/USD 27/7: Đồng USD suy yếu
12:17 PM 27/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |