Thanh khoản thị trường ổn định quanh mức trung bình 20 phiên. Khối lượng giao dịch của VN-Index đạt 896 triệu đơn vị, tương đương giá trị 17.600 tỷ đồng. HNX-Index ghi nhận khối lượng giao dịch đạt hơn 94,5 triệu đơn vị, tương đương giá trị 1.600 tỷ đồng.
Hôm nay khối ngoại mua ròng tổng cộng 226 tỷ đồng trên sàn HOSE, và 71 tỷ đồng trên sàn HNX.
Cổ phiếu ngân hàng phân hóa rõ rệt. Trong khi VCB tăng 2,11%, HDB tăng 2,43% thì TCB, ACB, SSB đều đứng giá tham chiếu, còn VPB, MBB, TPB, EIB giảm lần lượt 1,43%, 1,08%, 1,32% và 1,45%.
Cổ phiếu chứng khoán trong tình trạng tương tự khi VIX tăng 1,55%, VCI tăng 0,95%, BSI tăng 1,43% nhưng SSI giảm 0,18%, VND giảm 1,63%, HCM giảm 1,78%.
Nhóm bất động sản ngập tràn sắc đỏ. Khá nhiều cổ phiếu giảm mạnh như NVL mất 2,33% giá trị, PDR giảm 2,34%, DXG giảm 3,98%, DXS giảm 6,05%, CRE giảm 2,21%, KHG giảm 4,53%, TCH giảm 2,63%, SCR giảm 2,47%. Ở chiều ngược lại, nổi bật nhất là SZC với mức tăng kịch trần.
Nhóm sản xuất tăng – giảm đan xen với mật độ đều hơn. Điểm đáng chú ý là 2 mã ngành dược gồm DHG và IMP cùng tăng kịch trần, thêm vào đó, “ông lớn” ngành nhựa BMP cũng tăng kịch biên độ.
Cổ phiếu bán lẻ cũng phân hóa, theo đó, MWG tăng 0,94% nhưng PNJ và FRT lần lượt mất đi 1,38% và 1,28% giá trị.
Cổ phiếu năng lượng “rực lửa” khi GAS giảm 0,9%, POW giảm 1,48%, PGV giảm 2,55%, PLX giảm 1,11%. Trái lại, cổ phiếu hàng không “xanh mướt” khi VJC tăng 0,42% và HVN tăng 1,17%.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bảng giá vàng sáng 19/7: Phản ứng với đà tăng của giá vàng thế giới, SJC lên sát mốc 67,3 triệu đồng
09:47 AM 19/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |