Cụ thể, nợ ròng của khu vực công – không bao gồm nợ của các ngân hàng do nhà nước kiểm soát – hiện ở mức 2.567 tỷ bảng Anh (3.280 tỷ USD), tương đương 100,1% GDP.
Theo CNBC, ONS cho biết khoản vay của chính phủ Anh trong tháng 5 đã lên tới 20,045 tỷ bảng, vượt mức ước tính 19,5 tỷ bảng của các chuyên gia kinh tế được Reuters khảo sát.
ONS mới đây đã công bố dữ liệu lạm phát ở Anh trong tháng 5. Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) tháng 5 đạt 8,7%, tăng 0,7% so với dự đoán của các nhà kinh tế. Lạm phát lõi, không bao gồm giá năng lượng, thực phẩm dễ biến động, tăng 7,1%. Đây là mức cao nhất kể từ tháng 3/1992.
Tuy rằng lạm phát đã giảm xuống dưới 10% trong tháng 4, nó vẫn cao hơn so với mục tiêu 2% của Ngân hàng trung ương Anh. Cơ quan này sẽ công bố quyết định chính sách tiền tệ tiếp theo vào ngày 22/6. Nhiều chuyên gia dự đoán lãi suất sẽ tăng đợt thứ 13 liên tiếp để kiểm soát lạm phát.
tygiausd.org
Vàng và bạc “nín thở” trước lệnh phong tỏa của Mỹ: Cú sốc nào sắp giáng xuống thị trường?
04:15 PM 13/04
Giá vàng sắp bùng nổ? UBP quay lại “gom hàng”, mục tiêu 6.000 USD khiến thị trường dậy sóng
03:50 PM 13/04
Đọc gì hôm nay 13/4: Doanh số bán nhà hiện tại của Mỹ
03:35 PM 13/04
“Bàn tay sắt” của Mỹ tấn công vàng: Vì sao Fed và eo biển Hormuz là nỗi ám ảnh của phe mua?
03:20 PM 13/04
Giá vàng 13/4: Vàng miếng, nhẫn cùng giảm gần 1 triệu khi Mỹ – Iran đàm phán thất bại
12:15 PM 13/04
Chuyên gia Christopher Lewis tiết lộ: Cách bảo vệ tài khoản khi giá vàng rơi vào vùng “hỗn loạn”
07:40 PM 12/04
Dự báo giá vàng tuần 13 – 17/4: Có thể chinh phục 5.000 USD khi căng thẳng Iran hạ nhiệt?
07:30 PM 12/04
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
Tỷ giá VND/USD 22/6: Biến động mạnh trên thị trường tự do
12:27 PM 22/06
PNJ lãi gần nghìn tỷ sau 5 tháng đầu năm
03:42 PM 21/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,860 60 | 26,910 80 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-900 | 171,500-900 |
| Vàng nhẫn | 168,500-900 | 171,530-900 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |