Cụ thể, Bộ Thương mại Mỹ chính thức công bố chỉ số giá tiêu dùng (CPI) của Mỹ trong tháng 5 ghi nhận mức tăng 4% so với cùng kỳ năm ngoái và 0,1% so với tháng trước, trùng với dự báo của giới phân tích. Đây là mức tăng thấp nhất trong hơn 2 năm qua, cho thấy tình hình lạm phát tại Mỹ đang tiếp tục đi vào quỹ đạo, khi đã giảm hơn một nửa so với mức đỉnh cách đây gần 1 năm.
Tuy nhiên, nếu không tính giá thực phẩm và năng lượng dễ biến động, bức tranh lạm phát lại không tích cực bằng. CPI lõi tăng 0,4% so với tháng trước và 5,3% so với một năm trước.
Các chuyên gia cảnh báo, điều này cho thấy áp lực giá cả vẫn còn đáng kể với người dân Mỹ, đặc biệt là các khoản mục có đà tăng dai dẳng như chi phí nhà ở.
Giá năng lượng giảm 3,6% đã giúp kiểm soát phần nào đà tăng của chỉ số CPI trong tháng 5. Trong khi đó, giá thực phẩm chỉ tăng 0,2%.
Song, mức tăng 0,6% của chi phí nhà ở là yếu tố đóng góp lớn nhất vào đà tăng chung của CPI. Các chi phí liên quan đến nhà ở chiếm khoảng một phần ba trọng số của chỉ số này.
Ngoài ra, giá xe hơi đã qua sử dụng tăng 4,4%, bằng với mức của tháng 4; trong khi chi phí dịch vụ vận tải đi lên 0,8%.
Thị trường phản ứng không quá nhiệt tình trước dữ liệu lạm phát tháng 5, mặc dù thông tin này sẽ đóng góp một vai trò quan trọng đối với quyết định của Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) trong cuộc họp tuần này.
tygiausd.org
Vàng nhẫn chiều ngày 13/2: Dù bận sắm Tết, NĐT vẫn chật kín cửa hàng vàng ngày giá giảm
02:30 PM 13/02
Tỷ giá USD/VND ngày 13/2: Giá đô tự do hạ 20 đồng, TGTT giảm nhẹ 1 đồng ngày cuối năm
11:40 AM 13/02
Vàng nhẫn chiều ngày 12/2: Không còn xếp hàng dài – BTMC bán dưới 10 chỉ lấy hàng ngay
04:55 PM 12/02
Bất động sản Trung Quốc: Mua nhà tặng vàng
03:22 PM 14/06
Bảng giá vàng sáng 14/6: Rung lắc nhẹ trước diễn biến tiêu cực của vàng thế giới, SJC bám trụ quanh mốc 67 triệu đồng
09:27 AM 14/06
PBOC hạ lãi suất cho vay ngắn hạn
04:03 PM 13/06
Tỷ giá VND/USD 13/6: NHTM và TT tự do bật tăng, tỷ giá trung tâm ngược chiều giảm nhẹ
12:02 PM 13/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,300 100 | 26,350 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 178,000 | 181,000 |
| Vàng nhẫn | 178,000 | 181,030 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |